Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (dangvantang)
  • (nguyenthanhtuan)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    NhonTinhAmLanh01.mp3 KN_nong_dan.bmp SANG_THU.mp3 RO6BIN_XON_NGOAI_DAO_HOANG.mp3 CO_HUONG.mp3 VIENG_LANG_BAC.mp3 NHUNG_DUA_TRE.mp3 CHIEC_LUOC_NGA.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Cái Bè.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ SỐ 2 TOÁN LỚP 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: NGUYỄN THÙY DƯƠNG
    Ngày gửi: 16h:00' 27-09-2023
    Dung lượng: 193.3 KB
    Số lượt tải: 520
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ 2
    Họ và tên:

    Lớp: 2

    Bài 1 – Viết (theo mẫu):
    Số 37 gồm 3 chục và bảy đơn vị, viết là: 37 = 30 + 7;
    - Số 45 gồm:
    - Số 69 gồm:
    - Số 88 gồm:
    Bài 1 – Viết số thích hợp vào chỗ trống: Trong các số 43, 24, 37, 44, 73, 34;
    a. Số bé nhất là

    ; Số lớn nhất là

    b. Các số bé hơn số 43 là:
    c. Các số lớn hơn số 43 là:
    d. Các số lớn hơn 24 và bé hơn số 73 là:
    Bài 3 – Số?
    - Số liền trước của 1 là

    Số liền sau của 99 là

    - Biết số liền trước của một số là 34. Số liền sau của số đó là:
    - Biết số liền sau của một số là 34. Số liền trước của số đó là:
    Bài 4 – Viết số thích hợp vào ô trống:
    a.

    7 < 10 + 8

    b. 38 <

    < 40

    Bài 5 – Tính nhẩm:
    70 + 30 + 20 =

    80 - 10 – 30 =

    90 – 60 – 20 =

    70 – 50 =

    80 – 40 =

    90 – 80 =

    20 + 50 =

    40 + 40 =

    80 + 10 =

    Bài 6 – Viết số thích hợp vào ô trống(theo mẫu):
    Số bị trừ
    Số trừ
    Hiệu

    38

    80

    82

    97

    28

    44

    12

    50

    41

    66

    7

    44

    26

    thuatvietnguyen@gmail.com

    1

    Bài 7 – Đặt tính rồi tính, biết số bị trừ và số trừ lần lượt là:
    a. 68 và 35

    b. 77 và 33

    c. 46 và 6

    Bài 8 – Số?
    a. Trong một phép trừ có số bị trừ bằng với số trừ thì hiệu là:
    b. Trong một phép trừ có số bị trừ bằng với số trừ cộng với 10 thì hiệu là:
    Bài 9 – Nối (theo mẫu):
    32 + 13

    40 + 30

    88 - 42

    45

    46

    70

    25 + 21

    66 - 21

    90 - 20

    Bài 10 – Điền cm hay dm vào chỗ trống:
    a. Chiều dài cái bút khoảng 15

    ;

    c. Một gang tay khoảng 20

    b. Cái thước kẻ khoảng 3

    ;

    d. Một bước chân dài khoảng 5

    e. Chiều dài bìa của quyển toán 2 đo được 2

    và 4

    Bài 11 – Một sợi dây dài 90cm, người ta đã cắt đi 2dm. Hỏi sợi dây còn lại dài bao nhiêu
    đề- xi – mét?

    thuatvietnguyen@gmail.com

    Bài làm

    2
     
    Gửi ý kiến