Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (dangvantang)
  • (nguyenthanhtuan)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    NhonTinhAmLanh01.mp3 KN_nong_dan.bmp SANG_THU.mp3 RO6BIN_XON_NGOAI_DAO_HOANG.mp3 CO_HUONG.mp3 VIENG_LANG_BAC.mp3 NHUNG_DUA_TRE.mp3 CHIEC_LUOC_NGA.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Cái Bè.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: nguyễn Thị Hồng Lam
    Ngày gửi: 14h:05' 04-12-2022
    Dung lượng: 333.5 KB
    Số lượt tải: 2628
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ THI HK I TOÁN 2
    ĐỀ 1
    Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a) 87; 88; 89; ……; …….; …….; ……; 94; 95
    b) 82; 84; 86; ……; ….. ;…… ;…… ; 96; 98
    Bài 2: Viết số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm: a) Viết số: Chín mươi sáu: . . . . . . . . .
    b) Đọc số: 84: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
    Bài 3: Tính nhẩm: a. 9 + 8 =….

    c. 2 + 9 =……

    b. 4 – 6 = ….

    Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: a. 8 + 9 =16
    Bài 5: Đặt tính rồi tính: a) 57 + 26

    b) 39 + 6

    d. 17 – 8 =……

    b. 5 + 7 = 12
    c) 81 – 35

    d) 90 - 58

    ……………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………...........
    Bài 6: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
    a. 8 dm + 10 dm = …….dm

    a) 18 dm

    b) 28 dm

    c) 38 dm

    b. Tìm x biết: X + 10 =10

    a) x = 10

    b) x = 0

    c) x = 20

    Bài 7: Có bao nhiêu hình chữ nhật?
    a) 4 hình

    b) 5 hình

    c) 6 hình

    b) Có bao nhiêu hình tam giác? a) 3 hình b) 4 hình

    c) 5 hình

    Bài 8: a) Nhà bạn Mai nuôi 44 con gà. Nhà bạn Hà nuôi ít hơn nhà bạn Mai 13 con gà. Hỏi nhà bạn Hà
    nuôi bao nhiêu con gà?
    Bài giải:
    ……………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………
    b. Em hái được 20 bông hoa, chị hái được nhiều hơn em 5 bông hoa. Hỏi chị hái được mấy bông hoa?
    Bài giải:
    ……………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………….........
    …………………………………………………………………………………………………………

    1

    ĐỀ 2
    Bài 1: Số ? 10 ; 20 ; 30 ;…….;……; 60 ; …….; 80 ;…….;100.
    Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ ….. của từng phép tính
    a) 12 - 8 = 5 …….

    c) 17 - 8 = 9 ……

    Bài 3: Đặt tính rồi tính: 32 - 25

    b) 24 - 6 = 18 …….

    94 - 57

    d) 36 + 24 = 50……...

    53 + 19

    100 -59

    ……………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………
    Bài 4: a/ Tổ em trồng được 17 cây. Tổ bạn trồng được 21 cây. Hỏi cả hai tổ trồng được bao nhiêu cây ?
    Bài giải:
    ...........................................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................................
    b/ Quyển truyện có 85 trang. Tâm đã đọc 79 trang. Hỏi Tâm còn phải đọc mấy trang nữa thì hết quyển
    truyện ?

    Bài giải:

    ...........................................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................................
    Bài 5: Viết tiếp vào chỗ chấm:

    17 giờ hay…….giờ chiều

    24 giờ hay ……..giờ đêm

    Bài 6: Xem tờ lịch tháng 5 dưới đây rồi trả lời câu hỏi:
    Thứ hai

    Tháng
    5

    Thứ ba

    Thứ tư

    Thứ năm

    Thứ sáu

    Thứ bảy

    Chủ nhật

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    15

    16

    17

    18

    19

    20

    21

    22

    23

    24

    25

    26

    27

    28

    29

    30

    31

    -Ngày 19 - 5 là thứ ......... -Trong tháng 5 có…. ngàychủ nhật. Đó là những ngày ……………..
    -Tuần này, thứ năm là ngày 17. Tuần trước, thứ năm là mgày … . Tuần sau, thứ năm là ngày….
    - Em được nghỉ học thứ bảy và chủ nhật. Vậy em đi học tất cả ……. ngày.
    Bài 7: Viết phép trừ có số bị trừ, số trừ và hiệu bằng nhau:………………………………………
    Bài 8: Vẽ một đường thẳng và đặt tên cho đường thẳng đó.
    …………………………………………………………………………………………………………………………

    2

    ĐỀ 3
    Bài 1. Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
    a/ 39 + 6 =?

    A. 44

    B. 45

    C. 46

    D. 99

    b/ 17 – 9 =?

    A. 8

    B. 9

    C. 10

    D. 12

    c/ 98 – 7 =?

    A. 28

    B. 91

    C. 95

    D. 97

    d/ 8 + 6 =?

    A. 14

    B. 15

    C. 86

    D. 68

    Bài 2: Đặt tính rồi tính: a) 27 + 69

    b) 14 + 56

    c) 77 – 48

    d) 63 – 45

    ...........................................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................................
    Bài 4: Điền dấu >; <; =

    a) 13 + 29 …… 28 + 14

    b) 97 – 58 …….32 + 5

    Bài 5: rong hình bên: a) Có …… hình tam giác
    b) Có …... hình tứ giác.
    Bài 6: a/ Xem lịch rồi cho biết:
    Thứ hai
    11

    a)- Tháng 11 có …… ngày.

    7

    14

    21

    28

    Thứ ba

    1

    8

    15

    22

    29

    Thứ tư

    2

    9

    16

    23

    30

    Thứ năm

    3 10

    17

    24

    Thứ sáu

    4 11

    18

    25

    Thứ bảy

    5 12

    19

    26

    Chủ nhật

    6 13

    20

    27

    b) Có …… ngày chủ nhật.

    Bài 7. a) Anh cân nặng 47 kg, em nhẹ hơn anh 19 kg. Hỏi em cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
    Bài giải
    ...........................................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................................
    b. Thùng bé đựng được 51 l nước, thùng lớn đựng nhiều hơn thùng bé 19 l nước. Hỏi thùng lớn đựng
    được bao nhiêu lít nước?

    Bài giải:

    .................................................................................................................................................................

    3

    .....................................................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................................................

    ĐỀ 4
    Bài 1: Tính nhẩm:

    16 + 3 = ….

    14 – 8 = …..

    15 – 6 =….

    9 + 7 = …..

    Bài 2: Đặt tính rồi tính
    a) 35 + 44

    b) 46 + 25

    c) 80 – 47

    d) 39 – 16

    ...........................................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................................
    Bài 3: Số? a) 16 l+ 5 l – 10 l = .......

    b) 24kg – 13kg + 4kg =......

    Bài 4: Tìm X biết: a) X + 16 = 73

    b) X – 27 = 57

    ................................

    ..........................................

    ................................

    .........................................

    Bài 5: Trong hình vẽ dưới đây: a) Có … hình tam giác. b) Có … hình tứ giác.
    Bài 6: Điền số thích hợp để được phép tính đúng:
    +

    =

    Bài 7:

    100

    =

    50

    a) Mẹ 34 tuổi, Cha hơn Mẹ 6 tuổi. Hỏi Cha bao nhiêu tuổi ?
    Bài giải

    ...........................................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................................
    a) Anh Tùng học lớp 5 cân nặng 43 kg, bạn Tuấn học lớp 2 nhẹ hơn anh Tùng 15 kg. Hỏi bạn
    Tuấn cân nặng bao nhiêu kilôgam ?
    Bài giải
    ...........................................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................................

    4

    ...........................................................................................................................................................

    ĐỀ 5
    Bài 1. Đặt tính rồi tính:

    54 + 36

    27 + 63

    54 - 38

    88 - 49

    ...........................................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................................
    43 + 57

    92 – 75

    43 + 57

    92 – 75

    ...........................................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................................
    Bài 2. Trong một ngày, cửa hàng bán được 56 kg đường, trong đó buổi sáng bán được 27kg. Hỏi buổi
    chiều bán được bao nhiêu kg đường?
    Bài giải
    ...........................................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................................
    Bài 3. Khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng:
    a) 28 + 36 + 14=?

    A. 68

    B. 78

    C. 79

    b) 76 - 22 - 38 =?

    A. 26

    B. 15

    C. 16

    Bài 4. Hình bên có: ……tam giác

    … tứ giác

    Bài 5: Viết phép tính có hiệu bằng số bị trừ
    -

    =

    Bài 6. Một cửa hàng buổi sáng bán được 45 kg đường, buổi chiều bán được ít hơn buổi sáng 24 kg
    đường. Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu ki lô gam đường?
    Bài giải:
    ...........................................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................................
    Bài 7. Hình vẽ trên có…………. hình tam giác.

    5

    ĐỀ6
    Bài 1. a) Cho hình vẽ:a)Số hình vuông có trong hình vẽ là:
    b)Số hình tam giác có trong hình vẽ là :

    A. 4

    B. 5

    C. 6

    A. 4

    B. 5

    C. 6

    B. 17

    C. 37

    Bài 2. Cho phép tính: 53 – 36 . Kết quả của phép tính trên là: A. 27
    Bài 3. Đặt tính rồi tính
    36 + 24

    25 + 57

    18 + 35

    47 + 28

    ...........................................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................................
    53 – 28

    60 – 27

    63 – 26

    74 – 25

    ...........................................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................................
    Bài 4. Lan hái được 34 bông hoa, Mai hái được ít hơn Lan 8 bông hoa. Hỏi Mai hái được bao nhiêu
    bông hoa?

    Bài giải

    ...........................................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................................
    Bài 5. a) Vào buổi chiều, hai đồng hồ nào chỉ cùng giờ?

    Đồng hồ A và ................................
    Đồng hồ B và................................
    Đồng hồ C và ................................

    Bài 6: a/ 85 – 39 = ?
    b/ 29 – 5 + 15 = ?

    A. 45

    B. 46

    C. 55

    D. 56

    A. 49

    B. 39

    C. 19

    D. 9

    Bài 7: Viết các số vào ô trống

    6

    Đọc

    Viết số

    Tám mươi lăm
    Chín mươi chín

    7
     
    Gửi ý kiến