Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (dangvantang)
  • (nguyenthanhtuan)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    NhonTinhAmLanh01.mp3 KN_nong_dan.bmp SANG_THU.mp3 RO6BIN_XON_NGOAI_DAO_HOANG.mp3 CO_HUONG.mp3 VIENG_LANG_BAC.mp3 NHUNG_DUA_TRE.mp3 CHIEC_LUOC_NGA.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Cái Bè.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: trần Trọng Lực
    Ngày gửi: 09h:29' 22-06-2024
    Dung lượng: 57.0 KB
    Số lượt tải: 1368
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG TH NA NGOI 1

    BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM
    NĂM HỌC 2022 - 2023
    MÔN: TOÁN - LỚP 3
    (Thời gian 40 phút)

    TỔ KHỐI: 1+2+3

    Họ và tên: ………….....…...….....………..............................…. Lớp 3...................

    Điểm

    Lời nhận xét của giáo viên
    ……………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………

    Bài 1: (1 điểm) Cho các số: 3500, 26 919, 3501, 32 687.
    a) Số lớn nhất trong bốn số trên là:...........................
    b) Số bé nhất trong bốn số trên là:.............................
    Bài 2: (1 điểm) Điền số thích hợp vào ô trống
    a, 5 ngày =
    c, 4 m

    giờ

    =

    b, 3 giờ =

    dm

    phút

    d, 4 kg =

    g

    Bài 3: (1 điểm) Chọn đáp án đúng
    Cho các số: 32460; 6032; 9846; 62302. Các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:
    a. 32460; 6032; 9846; 62302.

    b. 6032; 9846; 62302;32460.

    c. 6032; 9846; 32460; 62302.

    c. 9846; 32460; 62302; 6032.

    Bài 4: (1 điểm) Điền số thích hợp vào ô trống
    a) Số 5 chục nghìn, 8 trăm, 6 đơn vị viết là:…………....
    b) Số bảy nghìn bốn trăm sáu mươi tư viết là:…………
    Bài 5: (1 điểm)
    a. Giá trị của biểu thức : 35 + 120 : 5 là : ………….
    b. Giá trị của biểu thức: 46- ( 20 + 10) là: ………….
    Bài 6: (1 điểm) Cho bảng thống kê số học sinh của một trường tiểu học như sau:
    Khối

    Một

    Hai

    Ba

    Bốn

    Năm

    Số học sinh

    150

    200

    180

    210

    170

    Khối Một có ít hơn khối Năm

    .......... 

    học sinh

    Bài 7: (1điểm) Số?
    a)

    - 326 = 45.

    b)

    x 2 = 684

    Bài 8: ( 2 đ) Đặt tính rồi tính
    a)49038 + 3259
    b) 80765 – 4 359
    ……………..
    ……………..
    ……………..
    ……………..
    …………….
    ……………..

    c) 7513 x 6
    …………….
    …………….
    …………….

    d) 4328 : 4
    ………………
    ………………
    ………………
    ………………
    ………………

    Bài 9: ( 1 đ) Cho hình vuông có chu vi 36cm. Tính diện tích hình vuông đó?
    Bài giải:
    ………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………….

    ĐÁP ÁN.
    1. Trắc nghiệm

    Câu

    1
    a.32687
    b.3500

    Đáp án
    Điểm

    1

    2
    a. 120
    b.180
    c.40
    d.4000
    1

    C

    1

    3

    4

    5

    6

    a.50806 a.59
    b.7464 b.16

    20

    a.371
    b.342

    1

    1

    1

    1

    2. Tự luận
    Câu 8: a. 52297
    Câu 9:

    b. 76406

    Cạnh hình vuông là:
    36 : 4 = 9 (cm)
    Diện tích hình vuông là:
    9 x 9 = 81 (cm2)
    Đáp số: 81 xăng ti mét vuông

    7

    c. 45078

    d.1082
     
    Gửi ý kiến