Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (dangvantang)
  • (nguyenthanhtuan)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    NhonTinhAmLanh01.mp3 KN_nong_dan.bmp SANG_THU.mp3 RO6BIN_XON_NGOAI_DAO_HOANG.mp3 CO_HUONG.mp3 VIENG_LANG_BAC.mp3 NHUNG_DUA_TRE.mp3 CHIEC_LUOC_NGA.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Cái Bè.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Ma trận KTĐK cuối HK1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Dương Thị Thúy
    Ngày gửi: 10h:16' 17-12-2023
    Dung lượng: 55.0 KB
    Số lượt tải: 407
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỒNG CẨM
    BẢNG MA TRẬN ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 3
    NĂM HỌC: 2023-2024
    Người lập: Dương Thị Thúy

    Mạch kiến thức, kĩ năng

    PHẦN I:
    A. ĐỌC Đọc thành tiếng kết hợp kiểm tra nghe,
    THÀNH nói.
    TIẾNG

    B. ĐỌC
    THẦM
    VÀ LÀM
    BÀI TẬP

    * Đọc hiểu văn bản:
    - Xác định được nội dung sự việc của
    đoạn, bài.
    - Biết nêu nhận xét đơn giản một sô hình
    ảnh, nhân vật hoặc chi tiết trong bài đọc;
    liên hệ được với bản thân, thực tiễn bài
    học.
    - Hiểu ý chính của đoạn, bài đọc.
    - Biết rút ra bài học, thông tin đơn giản từ
    bài học.
    * Kiến thức Tiếng Việt:
    - Nhận biết được các từ chỉ sự vật, hoạt
    động, đặc điểm, từ cùng nghĩa, từ trái
    nghĩa,...
    - Nhận biết được các nhóm của câu kể:
    câu giới thiệu, câu nêu hoạt động, đặc
    điểm.
    - Phân biệt được các kiểu câu: câu kể, câu
    hỏi, câu khiến, câu cảm dựa vào các dấu
    hiệu đặc trưng.
    - Biết cách dùng dấu chấm, dấu phẩy,
    dấu chấm than, dấu hỏi chấm khi viết.
    - Xác định được các sự vật hoặc hình ảnh
    so sánh trong câu.
    - Biết chuyển từ câu kể sang câu hỏi hoặc

    Số
    Mức 1
    Mức 2 Mức 3 Tổng
    câu,
    câu
    số, số TN TL TN TL TN TL TN TL
    điểm

    - HS đọc 1 đoạn văn/bài thơ (có
    dung lượng theo quy định của
    Chương trình TV3) có hoặc
    không có trong SGK (do GV lựa
    chọn và chuẩn bị trước). Tốc độ 4 điểm
    đọc 70-80 tiếng/ 1 phút.
    - HS trả lời 01 câu hỏi về nội
    dung liên quan đến bài đọc do
    GV nêu ra.
    Số
    câu

    3

    1

    Câu
    số

    1,2,3

    4

    5

    Số
    điểm

    1,5

    0,5

    Số
    câu

    2

    Câu
    số
    Số
    điểm

    1

    4

    1

    1

    2

    1

    2

    1

    4

    1

    6,7

    8,9

    10

    1

    1

    1

    2

    1

    câu cảm; biết đặt câu khiến từ tình huống
    Tổng

    Số
    câu
    Số
    điểm

    1. CHÍNH TẢ:

    Nghe – viết đoạn văn hoặc một bài thơ
    60- 65 chữ/15 phút.

    5

    0

    3

    0

    5
    2,5
    2,5

    0

    3
    0

    1,5
    1,5

    2

    8

    2
    0

    0

    10
    2

    2

    2

    4

    2
    6

    Số điểm: 4 điểm

    HS viết được một đoạn văn ngắn
    (khoảng từ 5 đến 7 câu) về một trong các
    nội dung sau:
    PHẦN II.
    1. Viết đoạn văn ngắn để tả về một đồ
    PHẦN
    vật mà em thích nhất.
    2. TẬP LÀM VĂN:
    2. Viết đoạn văn ngắn để nêu tình cảm,
    VIẾT
    Viết đoạn văn ngắn 5-7 câu theo chủ cảm xúc của em đối với một người thân,
    đề đã học
    quen.
    3. Viết đoạn văn ngắn để nêu lí do vì
    sao mình thích hoặc không thích một
    nhân vật trong câu chuyện.
    Số điểm: 6 điểm
     
    Gửi ý kiến