Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (dangvantang)
  • (nguyenthanhtuan)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    NhonTinhAmLanh01.mp3 KN_nong_dan.bmp SANG_THU.mp3 RO6BIN_XON_NGOAI_DAO_HOANG.mp3 CO_HUONG.mp3 VIENG_LANG_BAC.mp3 NHUNG_DUA_TRE.mp3 CHIEC_LUOC_NGA.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Cái Bè.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Tiếng Việt 1.

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Hồng Hạnh
    Ngày gửi: 12h:25' 26-04-2023
    Dung lượng: 415.0 KB
    Số lượt tải: 525
    Số lượt thích: 0 người
    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
    Môn Tiếng Việt - Lớp1/1- Năm học 2022- 2023

    A. Kiểm tra đọc: (10 điểm)
    I. Đọc thành tiếng (6đ)
    Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi.
    II. Đọc hiểu( 4điểm)
    B.Kiểm tra viết: (10 điểm)
    I. Chính tả:( 6 đ)
    Viết chính tả 1 bài thơ
    II. Bài tập (4 đ)

    MA TRẬN ĐỌC HIỂU VÀ BÀI TẬP CHÍNH TẢ
    Mức 1

    Chủ đề

    Mức 2

    TN
    Đọc hiểu

    Tổng số câu
    Tổng số

    TN

    TL

    TN

    Tổng
    TL
    4

    Số câu

    2

    1

    1

    Câu số

    1, 2

    3

    4

    Số điểm









    2

    1

    1

    4

    1, 2

    3

    4









    4

    2

    2

    8

    Số câu
    Bài tập Chính tả

    TL

    Mức 3

    Câu số
    Số điểm

    4

    2

    2

    8

    Trường Tiểu học Lê Minh Xuân
    Thứ
    ngày tháng 5 năm 2023 Giám thị
    Lớp: Một /1
    Kiểm tra cuối Học kì II
    Họ và tên:………………………
    Môn: Tiếng Việt
    …………………………………
    Thời gian: 40 phút
    .
    Điểm
    Lời phê của giám khảo
    Giám khảo
    ………………………………………….
    ………………………………………….
    …………………………………………..
    …………………………………………
    A. KIỂM TRA ĐỌC: 10 điểm
    I. Kiểm tra đọc thành tiếng(6 điểm)
    Đọc bài : ……đ
    Trả lời câu hỏi:……đ
    II. Kiểm tra đọc hiểu(4 điểm)
    Đọc thầm và trả lời các câu hỏi:

    Bình minh trong vườn
    Có tiếng chim hót véo von ở đầu vườn, tiếng hót trong trẻo
    ngây thơ ấy làm tôi bừng tỉnh giấc.Tôi chui ra khỏi màn, bước ra
    vườn và khoan khoái hít thở không khí trong lành của buổi sớm
    mai. Tôi chợt nhận ra cái khoảnh vườn nhỏ nhà mình hôm nay
    mới đẹp làm sao!

    (Theo Trần Thu Hà)
    Câu 1. Âm thanh gì trong vườn làm cho bạn nhỏ tỉnh giấc?(M1-1 điểm)
    Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng:
    A. Tiếng đàn

    B. Tiếng chim

    C. Tiếng gió

    Câu 2. Cảnh vật trong vườn được tả vào buổi nào trong ngày? (M1- 1 điểm)
    Đánh dấu chéo vào

    trước ý đúng:

    Buổi sớm mai
    Buổi trưa
    Buổi chiều
    Câu 3. Bạn nhỏ chợt nhận ra điều gì đẹp?- (M2- 1 điểm)
    Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng:
    A. Khoảnh vườn nhỏ

    B. Tiếng chim hót

    C. Không khí trong lành

    Câu 4. Em hãy viết một câu nói về vườn nhà em.(M3- 1 điểm)

    B.KIỂM TRA VIẾT (10 điểm)
    I. Chính tả nghe viết (6 điểm)

    C
    C
    K
    M
    B

    II. Bài tập (4 điểm)
    1. Điền vào chỗ chấm (….) ch hoặc tr : (M1-1điểm)

    cá ……..ê

    cái …….um

    2. Viết từ thích hợp dưới mỗi tranh sau : (M1- 1điểm)

    ..........................................

    ..........................................

    3. Nối ô để được từ thích hợp: (M2- 1điểm)
    Chúng em chơi trò

    suốt mùa hè.

    Thời tiết hôm nay

    đuổi bắt.

    Chú ve ca hát

    rất nóng.

    4.Em hãy sắp xếp các ý sau cho hoàn chỉnh câu và viết lại: (M3-1 điểm)
    sàng gạo

    sảy gạo

    Bống

    cho mẹ nấu cơm.

    BÀI VIẾT

    Môn: Chính tả (Nghe- viết)
    Thời gian: 15 phút
    Cái Bống
    Cái Bống là cái bống bang
    Khéo sảy, khéo sàng cho mẹ nấu cơm.
    Mẹ Bống đi chợ đường trơn
    Bống ra gánh đỡ chạy cơn mưa ròng.
    (Đồng dao)

    THANG ĐIỂM − ĐÁP ÁN MÔN TIẾNG VIỆT CKII
    Lớp 1/1- Năm học 2022-2023
    A. Kiểm tra kĩ năng đọc (10 điểm)
    a) Đọc thành tiếng (6 điểm)
    Học sinh đọc một bài trong các bài tập đọc sau và trả lời 1- 2 câu hỏi:
    1/ Hồ Gươm
    2/ Mèo con đi học
    3/ Sau cơn mưa
    a) Cách đánh giá, cho điểm:
    + Thao tác đọc đúng: tư thế, cách đặt sách vở, cách đưa mắt đọc; phát âm rõ các âm
    vần khó, cần phân biệt: 1 điểm
    + Đọc trơn, đúng tiếng, từ, cụm từ, câu (không đọc sai quá 10 tiếng): 1 điểm
    + Âm lượng đọc vừa đủ nghe: 1 điểm
    + Tốc độ đọc đạt yêu cầu (40 – 60 tiếng/1 phút): 1 điểm
    + Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ: 1 điểm
    + Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc: 1 điểm
    b)Đọc hiểu văn bản ( 4 câu ): 4 đ
    Câu 1
    Câu 2
    Câu 3
    Câu 4
    B
    ☒ Buổi A( 1đ)
    Vườn nhà em có nhiều cây trái.(1đ)
    sớm
    (1đ)
    ………………………………
    mai( 1đ)
    Sai 1 lỗi chính tả – 0,25đ
    B. Kiểm tra kĩ năng viết (10 đ)
    I.Viết: 6 đ- + Tốc độ đạt yêu cầu (30 - 35 chữ/15 phút): 2 điểm
    + Chữ viết rõ ràng, viết đúng kiểu chữ thường, cỡ nhỏ: 1 điểm
    + Viết đúng chính tả (không mắc quá 5 lỗi): 2 điểm (6 lỗi trở lên, mỗi lỗi – 0,5đ)
    + Trình bày đúng quy định, viết sạch, đẹp: 1 điểm
    II.Bài tập: 4đ
    1. Điền vào chỗ chấm (….)tr hoặc ch : : (0,5 đ/ 1 ý)Cá trê, cái chum
    2. Viết từ thích hợp dưới mỗi tranh sau : (0,5 đ/ 1 ý) con mèo, con trâu
    3. Nối ô để được từ thích hợp: ( 1- 2 ý/ 0,5 đ)
    Chúng em chơi trò

    suốt mùa hè.

    Thời tiết hôm nay

    đuổi bắt.

    Chú ve ca hát

    rất nóng.

    4.Viết câu hoàn chỉnh: (1 điểm) Bống sàng gạo, sảy gạo cho mẹ nấu cơm.

    Lưu ý nếu HS viết sai 2 lỗi chính tả – 0,5 điểm
     
    Gửi ý kiến